TanroDictionary Sổ từ

pennorth

/ˈpɛnəθ/

Anh
0

pennorth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem pennyworth.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem pennyworth: Một xu (số lượng đáng giá một xu)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The entry pennorth points to pennyworth.