TanroDictionary Sổ từ

penult

/ˈpiˌnəlt/

Anh
0

penult là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áp chót, giáp cuối; Âm áp chót, âm giáp cuối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áp chót, giáp cuối.tính từEN-VI Dict
  2. Âm áp chót, âm giáp cuối.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The penult syllable is stressed here.

  2. Mark the penult in each word.