Nghĩa tiếng Việt
- Xem peridot: Một loại olivin trong suốt màu xanh lục, được dùng làm đá quýtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry peridotic points to peridot.
/ˈpɛrəˌdɑːtɪk/
peridotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem peridot.
The entry peridotic points to peridot.