TanroDictionary Sổ từ

perpetuate

/pəˈpetʃueɪt/

Anh
0

perpetuate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi; Ghi nhớ mãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi.động từEN-VI Dict
  2. Ghi nhớ mãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must protect habits that perpetuate learning.

  2. We must perpetuate the memory of our heroes.

  3. to perpetuate the memory of a hero

    ghi nhớ mãi tên tuổi của một vị anh hùng