Nghĩa tiếng Việt
- Nhân cách hoá, nhân hóa; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất).động từEN-VI Dict
- Là hiện thân của.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We can personify the result quickly.
/pəˈsɒnɪfaɪ/
personify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân cách hoá, nhân hóa; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất); Là hiện thân của.
We can personify the result quickly.