TanroDictionary

pes

/piːz/

Anh
0

pes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân, cuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân, cuống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pes of the flower was short and thin.