Nghĩa tiếng Việt
- Tâm thường, trái với thanh cao.tính từ いWiktionary
- Nói ăn nhiều một cách thô tục. Phàm ăn.tính từ いWiktionary
- Ph. Hễ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Người phàm.
-
Phàm làm người thì phải lao động.
phàm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tâm thường, trái với thanh cao; Nói ăn nhiều một cách thô tục. Phàm ăn; Ph. Hễ.
Người phàm.
Phàm làm người thì phải lao động.