TanroDictionary Sổ từ

phàm

Việt
0

phàm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tâm thường, trái với thanh cao; Nói ăn nhiều một cách thô tục. Phàm ăn; Ph. Hễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm thường, trái với thanh cao.tính từ いWiktionary
  2. Nói ăn nhiều một cách thô tục. Phàm ăn.tính từ いWiktionary
  3. Ph. Hễ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Người phàm.

  2. Phàm làm người thì phải lao động.