Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà.danh từWiktionary
- Ph. Thoảng qua, chóng hết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gió thổi phào.
-
Đóm cháy phào.
phào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà; Ph. Thoảng qua, chóng hết.
Gió thổi phào.
Đóm cháy phào.