TanroDictionary Sổ từ

phào

Việt
0

phào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà; Ph. Thoảng qua, chóng hết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng của thợ nề để làm đường gờ ở mép trần nhà.danh từWiktionary
  2. Ph. Thoảng qua, chóng hết.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gió thổi phào.

  2. Đóm cháy phào.