Nghĩa tiếng Việt
- Cách làm riêng của từng người.danh từWiktionary
- Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn.danh từWiktionary
- Vía của mỗi người.danh từWiktionary
- Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi.danh từWiktionary
- Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau.danh từWiktionary
- Mũi thuyền.danh từWiktionary
- Trgt Khoác lác; Làm bộ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mỗi người làm một phách.
-
Dịp phách của đào nương.
-
Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (Bích câu kỳ ngộ)
-
Hồn xiêu phách lạc.
-
Rọc phách.