TanroDictionary Sổ từ

phách

Việt
0

phách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cách làm riêng của từng người; Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn; Vía của mỗi người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách làm riêng của từng người.danh từWiktionary
  2. Nhạc cụ gồm một thanh tre và hai dùi gỗ, gõ thành tiếng gọn và giòn.danh từWiktionary
  3. Vía của mỗi người.danh từWiktionary
  4. Phần ghi họ, tên, số báo danh của thí sinh ở đầu mỗi bài thi.danh từWiktionary
  5. Mỗi một chu trình biến đổi biên độ của dao động tổng hợp xảy ra khi cộng hai dao động điều hoà có tần số gần bằng nhau.danh từWiktionary
  6. Mũi thuyền.danh từWiktionary
  7. Trgt Khoác lác; Làm bộ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mỗi người làm một phách.

  2. Dịp phách của đào nương.

  3. Thông reo dịp phách, suối tuôn phím đàn (Bích câu kỳ ngộ)

  4. Hồn xiêu phách lạc.

  5. Rọc phách.