TanroDictionary Sổ từ

pháo

Việt
0

pháo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to; Súng đại bác; Quân bài tam cúc hoặc quân cờ có chữ "Pháo".

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to.danh từWiktionary
  2. Súng đại bác.danh từWiktionary
  3. Quân bài tam cúc hoặc quân cờ có chữ "Pháo".danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Kéo pháo lên núi.