Nghĩa tiếng Việt
- Thứ đồ chơi gồm một liều thuốc súng bỏ trong vỏ giấy dày hay tre quấn chặt để khi đốt nổ thành tiếng to.danh từWiktionary
- Súng đại bác.danh từWiktionary
- Quân bài tam cúc hoặc quân cờ có chữ "Pháo".danh từWiktionary
Ví dụ
-
Kéo pháo lên núi.