TanroDictionary Sổ từ

pháo đài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.danh từ
  2. Nơi bảo vệ kiên cố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Có lệnh tất cả xe bò phải chở đá để xây pháo đài đồn cao

    (Nguyên Hồng)

  2. Hồ Chủ tịch thường gọi nhà trường là một pháo đài của chủ nghĩa xã hội

    (Tố Hữu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép