Nghĩa tiếng Việt
- Nơi xây kiên cố ở một chỗ cao, có đặt súng lớn để bảo vệ một địa phương.danh từ
- Nơi bảo vệ kiên cố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Có lệnh tất cả xe bò phải chở đá để xây pháo đài đồn cao
(Nguyên Hồng)
-
Hồ Chủ tịch thường gọi nhà trường là một pháo đài của chủ nghĩa xã hội
(Tố Hữu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép