Nghĩa tiếng Việt
- ụ pháo, pháo đàidanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- (gun) battery; fortdanh từ
Cách dùng
"Pháo đài, ụ pháo": 「お台場」 tên gốc từ 砲台 thời Edo.
Ví dụ
-
お台場はもともと砲台だった。
Odaiba vốn là các ụ pháo.
-
海岸に古い砲台跡がある。
Bờ biển có dấu tích ụ pháo cũ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép