TanroDictionary Sổ từ

砲台 ほうだい

PHÁO ĐÀI

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ụ pháo, pháo đàidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (gun) battery; fortdanh từ

Cách dùng

"Pháo đài, ụ pháo": 「お台場」 tên gốc từ 砲台 thời Edo.

Ví dụ

  1. お台場はもともと砲台だった。

    Odaiba vốn là các ụ pháo.

  2. 海岸に古い砲台跡がある。

    Bờ biển có dấu tích ụ pháo cũ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép