Nghĩa tiếng Việt
- Thầy phù thủy (cũ).danh từ
- Một chức sắc trong Phật giáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 魔法使いまほうつかいpháp sư, phù thủy
- シャーマンthầy pháp, pháp sư
- 巫女みこvu nữ, thiếu nữ phục vụ ở đền Thần đạo
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép