Nghĩa tiếng Việt
- Phân dùng để bón cây (nói khái quát).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Nguồn phân bón.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nguồn phân bón.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép