TanroDictionary Sổ từ

phân bố

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu.động từ

Ví dụ

  1. Phân bố lực lượng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép