TanroDictionary Sổ từ

phân giải

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phân giải phải trái cho hai anh em thấy rõ.

  2. Lựa lời phân giải.

  3. Không thể phân giải được với chúng nó.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép