Nghĩa tiếng Việt
- Phân tích, giải thích cặn kẽ, có lí lẽ thuyết phục để thấy rõ được đúng sai, phải trái.động từ
Tiếng Nhật
- 分解ぶんかいsự tháo rời, tháo dỡ, phân tích
Ví dụ
-
Phân giải phải trái cho hai anh em thấy rõ.
-
Lựa lời phân giải.
-
Không thể phân giải được với chúng nó.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép