Nghĩa tiếng Việt
- Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.động từ
- Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất.động từ
Tiếng Nhật
- 分解ぶんかいsự tháo rời, tháo dỡ, phân tích
Ví dụ
-
Phân tích bài thơ.
-
Phân tích tình hình.
-
Phân tích rất hợp lí.
-
Phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép