TanroDictionary Sổ từ

phân tích

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu.động từ
  2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phân tích bài thơ.

  2. Phân tích tình hình.

  3. Phân tích rất hợp lí.

  4. Phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép