Nghĩa tiếng Việt
- Tự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ.động từ
- Tách khỏi bản thân, đặt mình vào vị trí của người nào đó hay của nhân vật nghệ thuật để hòa đồng, thông cảm với người ấy hoặc với nhân vật.động từ
Tiếng Nhật
- 分身ぶんしんbản ngã khác, hóa thân, phân thân
Ví dụ
-
Dùng phép phân thân.
-
Người diễn viên đang phân thân vào nhân vật của mình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép