Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.danh từWiktionary
- Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn.danh từWiktionary
phèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat; Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn.