TanroDictionary Sổ từ

phèn

Việt
0

phèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat; Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung các loại muối kép gồm hai muối sulfat.danh từWiktionary
  2. Phèn chua (nói tắt). Nước đã đánh phèn.danh từWiktionary