Nghĩa tiếng Việt
- Phân tích một hành vi, một học thuyết, một tác phẩm nghệ thuật... rồi đứng trên một quan điểm nào đó mà nhận định cái hay cái dở.động từ
Tiếng Nhật
- 云々うんぬんvân vân, v.v.
Ví dụ
-
Phê phán học thuyết nhân mãn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép