TanroDictionary Sổ từ

phò mã

Việt
0

phò mã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chồng của công chúa, con rể của nhà vua; (nghĩa hiếm) Chồng của một nữ vương, người phụ nữ cai trị một vương quốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồng của công chúa, con rể của nhà vua.danh từWiktionary
  2. (nghĩa hiếm) Chồng của một nữ vương, người phụ nữ cai trị một vương quốc.danh từWiktionary