Nghĩa tiếng Việt
- Một căn phòng có vòi sen và/hoặc bồn tắm, và (thường nhưng không nhất thiết) có nhà vệ sinh. Được sử dụng với mục đích tắm rửa, vệ sinh cá nhân,.v.v.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Phòng tắm đẹp
-
Phòng tắm lớn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép