TanroDictionary Sổ từ

phòng tắm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một căn phòng có vòi sen và/hoặc bồn tắm, và (thường nhưng không nhất thiết) có nhà vệ sinh. Được sử dụng với mục đích tắm rửa, vệ sinh cá nhân,.v.v.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Phòng tắm đẹp

  2. Phòng tắm lớn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép