TanroDictionary Sổ từ

phú

Việt
0

phú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một thể văn vần của Trung Quốc và của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ; Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một thể văn vần của Trung Quốc và của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ.danh từWiktionary
  2. Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bài phú tụng Tây hồ của Nguyễn Huy Lượng.

  2. Trời phú tính hiền cho anh ta.