Nghĩa tiếng Việt
- Người giàu và có thế lực trong một địa phương (cũ).danh từ
Tiếng Nhật
- 富豪ふごうphú hào, triệu phú
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép