TanroDictionary Sổ từ

phạm

Việt
0

phạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phạm nhân nói tắt; khuôn, gương mẩu, kiểu, khuôn mẩu, mẩu; Mắc phải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phạm nhân nói tắt.danh từWiktionary
  2. khuôn, gương mẩu, kiểu, khuôn mẩu, mẩudanh từWiktionary
  3. Mắc phải.động từWiktionary
  4. Chạm đến.động từWiktionary
  5. Làm trái với.động từWiktionary
  6. Trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Pháp giải những người phạm vào nhà lao.

  2. Do cá nhân chủ nghĩa mà phạm nhiều sai lầm (Hồ Chí Minh)

  3. Phạm đến danh dự người khác.

  4. Phạm luật đi đường.