Nghĩa tiếng Việt
- Phạm nhân nói tắt.danh từWiktionary
- khuôn, gương mẩu, kiểu, khuôn mẩu, mẩudanh từWiktionary
- Mắc phải.động từWiktionary
- Chạm đến.động từWiktionary
- Làm trái với.động từWiktionary
- Trgt Nói cắt vải lấn vào chỗ phải giữ lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Pháp giải những người phạm vào nhà lao.
-
Do cá nhân chủ nghĩa mà phạm nhiều sai lầm (Hồ Chí Minh)
-
Phạm đến danh dự người khác.
-
Phạm luật đi đường.