Nghĩa tiếng Việt
- Các chất dùng để nhuộm màu nói chung.danh từWiktionary
- Từ chỉ đơn vị chiếc oản để cúng.danh từWiktionary
- Phương thức phân định cấp bậc các quan lại từ thời Lý đến thời Nguyễn ở Việt Nam. Tất cả các quan văn, võ, thị nội tại triều đình đến địa phương tỉnh huyện đều được sắp xếp thứ bậc theo phẩm. Là cơ sở của lương bổng và chức vụ. Có.danh từWiktionary
- Phẩm, cao nhất là nhất phẩm, thấp nhất là cửu phẩm; mỗi phẩm lại có.danh từWiktionary
- Bậc.danh từWiktionary
- Bậc. Ví dụ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nhuộm phẩm tím than.
-
Mua thêm ít phẩm mà nhuộm.
-
Một phẩm oản.
-
Lê tri phủ được xếp tòng lục phẩm, tri huyện tòng thất phẩm.