Nghĩa tiếng Việt
- Bôi và miết cho đều.động từ
- Đánh trẻ con bằng roi.động từ
- Cùng nghĩa với phẩy nghđộng từ
- Cao hơn mức bình thường.adv
Tiếng Nhật
- 塗るぬるsơn, phết, bôi, trát, dán (giấy dán tường)
Ví dụ
-
Phết hồ vào giấy.
-
Bức tranh đẹp phết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép