TanroDictionary Sổ từ

phết

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bôi và miết cho đều.động từ
  2. Đánh trẻ con bằng roi.động từ
  3. Cùng nghĩa với phẩy nghđộng từ
  4. Cao hơn mức bình thường.adv

Tiếng Nhật

  • 塗るぬるsơn, phết, bôi, trát, dán (giấy dán tường)

Ví dụ

  1. Phết hồ vào giấy.

  2. Bức tranh đẹp phết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép