TanroDictionary Sổ từ

phụ

Việt
0

phụ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vợ; Cha; Không trung thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vợ.danh từWiktionary
  2. Cha.danh từWiktionary
  3. Không trung thành.động từWiktionary
  4. Cư xử tệ bạc.động từWiktionary
  5. Giúp đỡ công việc cho người khác.động từWiktionary
  6. Cộng thêm vào.động từWiktionary
  7. Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phu quí, phụ vinh. (tục ngữ)

  2. Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (Chu Mạnh Trinh)

  3. Có oản anh tình phụ xôi, có cam phụ quýt, có người phụ ta. (ca dao)

  4. Phụ một tay cho chóng xong.

  5. Diện tích phụ.