Nghĩa tiếng Việt
- Vợ.danh từWiktionary
- Cha.danh từWiktionary
- Không trung thành.động từWiktionary
- Cư xử tệ bạc.động từWiktionary
- Giúp đỡ công việc cho người khác.động từWiktionary
- Cộng thêm vào.động từWiktionary
- Nhỏ hơn, không quan trọng bằng những cái chính hoặc để bổ sung cho cái chính.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phu quí, phụ vinh. (tục ngữ)
-
Thẹn với non sông, thiếp phụ chàng (Chu Mạnh Trinh)
-
Có oản anh tình phụ xôi, có cam phụ quýt, có người phụ ta. (ca dao)
-
Phụ một tay cho chóng xong.
-
Diện tích phụ.