Nghĩa tiếng Việt
- Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.danh từWiktionary
- Cấp chính quyền trên cấp Bộ.danh từWiktionary
- Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện.danh từWiktionary
- Họ các tập có hội chứa như là một tập con.danh từWiktionary
- Che trùm kín lên.động từWiktionary
- Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phủ Chủ tịch.
-
Phủ Thủ tướng.
-
Phủ Thủ tướng ban hành nghị định thành lập Bộ Văn hoá.
-
Phủ Hoài Đức.
-
Đất phủ dây khoai.