TanroDictionary Sổ từ

phủ

Việt
0

phủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ; Cấp chính quyền trên cấp Bộ; Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụ sở của cơ quan hành chính trên cấp Bộ.danh từWiktionary
  2. Cấp chính quyền trên cấp Bộ.danh từWiktionary
  3. Khu vực hành chính xưa trong một tỉnh, quan trọng hơn huyện.danh từWiktionary
  4. Họ các tập có hội chứa như là một tập con.danh từWiktionary
  5. Che trùm kín lên.động từWiktionary
  6. Nói một số động vật giao cấu, như ngựa, rắn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phủ Chủ tịch.

  2. Phủ Thủ tướng.

  3. Phủ Thủ tướng ban hành nghị định thành lập Bộ Văn hoá.

  4. Phủ Hoài Đức.

  5. Đất phủ dây khoai.