Nghĩa tiếng Việt
- Đèn pha, nói tắt.danh từWiktionary
- Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà.động từWiktionary
- Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.động từWiktionary
- Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện.động từWiktionary
- Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống.động từWiktionary
- Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì.động từWiktionary
- Xen lẫn trong nhau.động từWiktionary
- Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bật pha ô tô.
-
Dao động cùng pha.
-
Dòng điện ba pha.
-
Pha bóng đẹp mắt .
-
Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.