TanroDictionary

pha

Việt
0

pha là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đèn pha, nói tắt; Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà; Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn pha, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà.động từWiktionary
  3. Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động có cùng các tính chất vật lí và hoá học.động từWiktionary
  4. Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện.động từWiktionary
  5. Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống.động từWiktionary
  6. Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp gì.động từWiktionary
  7. Xen lẫn trong nhau.động từWiktionary
  8. Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bật pha ô tô.

  2. Dao động cùng pha.

  3. Dòng điện ba pha.

  4. Pha bóng đẹp mắt .

  5. Vở kịch có nhiều pha hấp dẫn.