TanroDictionary Sổ từ

phán

Việt
0

phán là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phán sự nói tắt; (Xem từ nguyên 1); Nói cấp trên truyền bảo điều gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phán sự nói tắt.danh từWiktionary
  2. (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
  3. Nói cấp trên truyền bảo điều gì.động từWiktionary
  4. (Xem từ nguyên 2).động từWiktionary
  5. Phát biểu với giọng kẻ cả, ra dáng ta dây kẻ giờ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bố anh ấy trước kia là một ông phán ở toà sứ.

  2. Quang-trung đã phán.

  3. Lão ta chẳng làm gì chỉ phán là giỏi.