Nghĩa tiếng Việt
- Phán sự nói tắt.danh từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).danh từWiktionary
- Nói cấp trên truyền bảo điều gì.động từWiktionary
- (Xem từ nguyên 2).động từWiktionary
- Phát biểu với giọng kẻ cả, ra dáng ta dây kẻ giờ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bố anh ấy trước kia là một ông phán ở toà sứ.
-
Quang-trung đã phán.
-
Lão ta chẳng làm gì chỉ phán là giỏi.