Nghĩa tiếng Việt
- Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá.danh từWiktionary
- Chất dùng để bón cây.danh từWiktionary
- Chất dùng để bón cây.; Một phần trăm của thước.danh từWiktionary
- Chất dùng để bón cây.; Một phần trăm của lạng.danh từWiktionary
- Phân vàng.danh từWiktionary
- Phân vàng.; Một lượng nhỏ.danh từWiktionary
- Chia ra.động từWiktionary
- Giao cho từng người.động từWiktionary
- Phân trần nói tắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đi ngoài ra phân lỏng.
-
Ruộng không phân như thân không của. (tục ngữ)
-
Mỗi tấc là mười phân.
-
Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân (Truyện Kiều)
-
Mỗi quận phân ra nhiều phường.