TanroDictionary Sổ từ

phân

Việt
0

phân là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá; Chất dùng để bón cây; Chất dùng để bón cây.; Một phần trăm của thước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất thải ra của bộ máy tiêu hoá.danh từWiktionary
  2. Chất dùng để bón cây.danh từWiktionary
  3. Chất dùng để bón cây.; Một phần trăm của thước.danh từWiktionary
  4. Chất dùng để bón cây.; Một phần trăm của lạng.danh từWiktionary
  5. Phân vàng.danh từWiktionary
  6. Phân vàng.; Một lượng nhỏ.danh từWiktionary
  7. Chia ra.động từWiktionary
  8. Giao cho từng người.động từWiktionary
  9. Phân trần nói tắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đi ngoài ra phân lỏng.

  2. Ruộng không phân như thân không của. (tục ngữ)

  3. Mỗi tấc là mười phân.

  4. Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân (Truyện Kiều)

  5. Mỗi quận phân ra nhiều phường.