Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng.danh từEN-VI Dict
- Sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Such phenomena often appear after heavy rain.
-
She saw the phenomena yesterday.