Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng, có tính chất hiện tượng.tính từEN-VI Dict
- Có thể nhận thức bằng giác quan.tính từEN-VI Dict
- Kỳ lạ, phi thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The concert was a phenomenal success.
-
The sound was phenomenal and easy to hear.
-
Her memory for faces is phenomenal.