TanroDictionary Sổ từ

phenomenal

/fəˈnɒmɪnl/

Anh
0

phenomenal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng, có tính chất hiện tượng; Có thể nhận thức bằng giác quan; Kỳ lạ, phi thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng, có tính chất hiện tượng.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể nhận thức bằng giác quan.tính từEN-VI Dict
  3. Kỳ lạ, phi thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The concert was a phenomenal success.

  2. The sound was phenomenal and easy to hear.

  3. Her memory for faces is phenomenal.