TanroDictionary Sổ từ

phiên bản

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.danh từ
  2. Chương trình máy tính được sửa đổi từ một chương trình có sẵn, thường có thêm các chức năng mới và hình thức mới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Truyện Kiều có nhiều phiên bản.

  2. Phiên bản của bức tranh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép