Nghĩa tiếng Việt
- Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.danh từWiktionary
- Tờ giấy ghi rõ một quyền lợi nghĩa vụ gì đó.danh từWiktionary
- Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Phiếu thư mục.
-
Phiếu cung cấp.
-
Phiếu chi thu.
-
Hối phiếu.
-
Ngân phiếu.