TanroDictionary Sổ từ

phiếu

Việt
0

phiếu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó; Tờ giấy ghi rõ một quyền lợi nghĩa vụ gì đó; Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.danh từWiktionary
  2. Tờ giấy ghi rõ một quyền lợi nghĩa vụ gì đó.danh từWiktionary
  3. Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Phiếu thư mục.

  2. Phiếu cung cấp.

  3. Phiếu chi thu.

  4. Hối phiếu.

  5. Ngân phiếu.