Nghĩa tiếng Việt
- Triết học; theo triết học; hợp với triết học.tính từEN-VI Dict
- Giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học.tính từEN-VI Dict
- Bình thảnh, khôn ngoan, thông thái.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book gives a philosophic view of life.
-
He has a strong philosophic mind.
-
She gave a philosophic answer to the loss.