Nghĩa tiếng Việt
- Đờm dãi.danh từEN-VI Dict
- Tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He coughed up phlegm after the long cold.
-
Her phlegm helped her stay calm in trouble.
/flem/
phlegm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đờm dãi; Tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải.
He coughed up phlegm after the long cold.
Her phlegm helped her stay calm in trouble.