TanroDictionary Sổ từ

phlegm

/flem/

Anh
0

phlegm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đờm dãi; Tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đờm dãi.danh từEN-VI Dict
  2. Tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He coughed up phlegm after the long cold.

  2. Her phlegm helped her stay calm in trouble.