TanroDictionary Sổ từ

phonograph

/ˈfəʊnəɡrɑːf/

Anh
0

phonograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy hát, kèn hát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy hát, kèn hát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They played music on an old phonograph.