TanroDictionary Sổ từ

photographic

/ˌfəʊtəˈɡræfɪk/

Anh
0

photographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ chụp ảnh; Như chụp ảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ chụp ảnh.tính từEN-VI Dict
  2. Cùng nghĩa với chụp ảnh: Ghi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnhtính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her photographic memory was very strong.

  2. She has a very photographic memory for faces.

  3. a photographic style of painting

    lối vẽ như chụp ảnh (đủ cả chi tiết)