TanroDictionary Sổ từ

pike

/paɪk/

Anh
0

pike là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá chó; Chỗ chắn để thu thuế đường; Thuế đường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá chó.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ chắn để thu thuế đường.danh từEN-VI Dict
  3. Thuế đường.danh từEN-VI Dict
  4. Đường cái phải nộp thuế.danh từEN-VI Dict
  5. Giáo; mác.danh từEN-VI Dict
  6. .danh từEN-VI Dict
  7. Cuốc chim.danh từEN-VI Dict
  8. Mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng).danh từEN-VI Dict
  9. Đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pike jumped near the boat.

  2. We paid at the road pike before entering.

  3. The old pike was closed years ago.

  4. The pike led straight into town.

  5. He lifted the pike onto his shoulder.