Nghĩa tiếng Việt
- Cá chó.danh từEN-VI Dict
- Chỗ chắn để thu thuế đường.danh từEN-VI Dict
- Thuế đường.danh từEN-VI Dict
- Đường cái phải nộp thuế.danh từEN-VI Dict
- Giáo; mác.danh từEN-VI Dict
- .danh từEN-VI Dict
- Cuốc chim.danh từEN-VI Dict
- Mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng).danh từEN-VI Dict
- Đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A pike jumped near the boat.
-
We paid at the road pike before entering.
-
The old pike was closed years ago.
-
The pike led straight into town.
-
He lifted the pike onto his shoulder.