TanroDictionary Sổ từ

pilgrim

/ˈpɪlɡrɪm/

Anh Thông dụng
0

pilgrim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hành hương; Người du hành; Người đang đi khỏi kiếp trầm luân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hành hương.danh từEN-VI Dict
  2. Người du hành.danh từEN-VI Dict
  3. Người đang đi khỏi kiếp trầm luân.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pilgrim walked slowly up the hill.

  2. The pilgrim carried a small bag.

  3. He traveled like a pilgrim seeking peace.