Nghĩa tiếng Việt
- Bánh răng nhỏ, pinbông.danh từEN-VI Dict
- Đầu cánh, chót cánh.danh từEN-VI Dict
- Cánh.danh từEN-VI Dict
- Lông cánh.danh từEN-VI Dict
- Cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim).động từEN-VI Dict
- Trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai).động từEN-VI Dict
- Trói chặt, buộc chặt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pinion turned the small gear smoothly.
-
A bird's pinion was injured by the fall.
-
The hawk spread one pinion wide.
-
Soft pinion covered the baby bird.
-
They pinion the bird to stop it flying.