TanroDictionary Sổ từ

pinion

/ˈpɪnjən/

Anh
0

pinion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh răng nhỏ, pinbông; Đầu cánh, chót cánh; Cánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh răng nhỏ, pinbông.danh từEN-VI Dict
  2. Đầu cánh, chót cánh.danh từEN-VI Dict
  3. Cánh.danh từEN-VI Dict
  4. Lông cánh.danh từEN-VI Dict
  5. Cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim).động từEN-VI Dict
  6. Trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai).động từEN-VI Dict
  7. Trói chặt, buộc chặt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pinion turned the small gear smoothly.

  2. A bird's pinion was injured by the fall.

  3. The hawk spread one pinion wide.

  4. Soft pinion covered the baby bird.

  5. They pinion the bird to stop it flying.