Nghĩa tiếng Việt
- Hồng.tính từEN-VI Dict
- Hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng.tính từEN-VI Dict
- Cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng.danh từEN-VI Dict
- Màu hồng.danh từEN-VI Dict
- Tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo.danh từEN-VI Dict
- Áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo.danh từEN-VI Dict
- Thuốc màu vàng nhạt.danh từEN-VI Dict
- Ghe buồm.danh từEN-VI Dict
- Đâm nhẹ (bằng gươm... ).động từEN-VI Dict
- Trang trí (đồ da, hàng dệt... ) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out).động từEN-VI Dict
- Trang trí, trang hoàng.động từEN-VI Dict
- Cà hồi lưng gù.danh từEN-VI Dict
- Cá đục dài.danh từEN-VI Dict
- Nổ lốp đốp (máy nổ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a pink dress to the party.
-
His pink ideas made some people uneasy.
-
A pink grew beside the window.
-
The room was painted a soft pink.
-
She is the pink of health after her vacation.