TanroDictionary Sổ từ

pink

/pɪŋk/

Anh Thông dụng
0

pink là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồng; Hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng; Cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồng.tính từEN-VI Dict
  2. Hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng.tính từEN-VI Dict
  3. Cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng.danh từEN-VI Dict
  4. Màu hồng.danh từEN-VI Dict
  5. Tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo.danh từEN-VI Dict
  6. Áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo.danh từEN-VI Dict
  7. Thuốc màu vàng nhạt.danh từEN-VI Dict
  8. Ghe buồm.danh từEN-VI Dict
  9. Đâm nhẹ (bằng gươm... ).động từEN-VI Dict
  10. Trang trí (đồ da, hàng dệt... ) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out).động từEN-VI Dict
  11. Trang trí, trang hoàng.động từEN-VI Dict
  12. Cà hồi lưng gù.danh từEN-VI Dict
  13. Cá đục dài.danh từEN-VI Dict
  14. Nổ lốp đốp (máy nổ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a pink dress to the party.

  2. His pink ideas made some people uneasy.

  3. A pink grew beside the window.

  4. The room was painted a soft pink.

  5. She is the pink of health after her vacation.