TanroDictionary Sổ từ

pinnate

/pɪnˈneɪt/

Anh
0

pinnate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình lông chim (lá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình lông chim (lá).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pinnate leaf had many small parts.