Nghĩa tiếng Việt
- Đầu đinh ghimdanh từEN-VI Dict
- (nghĩa bóng) Vật nhỏ và nhọn.danh từEN-VI Dict
- Rất nhỏ, đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom hoặc bắn phá mục tiêu.danh từEN-VI Dict
- Xác định, định vị (cái gì) chính xác; định nghĩa (cái gì) chính xác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A pinpoint fell from the sewing box.
-
He noticed a pinpoint of light in the dark.
-
The map shows the pinpoint target clearly.
-
We can pinpoint the problem after testing.