TanroDictionary Sổ từ

pique

/piːk/

Anh
0

pique là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận; Chạm tự ái của (ai); làm (ai) giận dỗi; Khêu gợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận.danh từEN-VI Dict
  2. Chạm tự ái của (ai); làm (ai) giận dỗi.động từEN-VI Dict
  3. Khêu gợi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She left the room in a fit of pique.

  2. My joke did not pique her at all.

  3. The new mystery novel will pique your interest.

  4. in a fit of pique

    trong cơn giận dỗi

  5. to take a pique against someone

    oán giận ai