Nghĩa tiếng Việt
- Sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận.danh từEN-VI Dict
- Chạm tự ái của (ai); làm (ai) giận dỗi.động từEN-VI Dict
- Khêu gợi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She left the room in a fit of pique.
-
My joke did not pique her at all.
-
The new mystery novel will pique your interest.
-
in a fit of pique
trong cơn giận dỗi
-
to take a pique against someone
oán giận ai