TanroDictionary Sổ từ

pirate

/ˈpaɪrət/

Anh Thông dụng
0

pirate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ cướp biển; kẻ cướp; Tàu cướp biển; Kẻ vi phạm quyền tác giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cướp biển; kẻ cướp.danh từEN-VI Dict
  2. Tàu cướp biển.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ vi phạm quyền tác giả.danh từEN-VI Dict
  4. Người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức.danh từEN-VI Dict
  5. Xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải.danh từEN-VI Dict
  6. Ăn cướp.động từEN-VI Dict
  7. Tự ý tái bản (sách... ) không được phép của tác giả.động từEN-VI Dict
  8. Ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the pirate on the desk.

  2. The pirate broadcast was shut down by the police.

  3. A pirate helped the team.

  4. We can pirate the result quickly.

  5. a pirate broadcast

    một buổi phát thanh không được phép chính thức