Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp biển; kẻ cướp.danh từEN-VI Dict
- Tàu cướp biển.danh từEN-VI Dict
- Kẻ vi phạm quyền tác giả.danh từEN-VI Dict
- Người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức.danh từEN-VI Dict
- Xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải.danh từEN-VI Dict
- Ăn cướp.động từEN-VI Dict
- Tự ý tái bản (sách... ) không được phép của tác giả.động từEN-VI Dict
- Ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the pirate on the desk.
-
The pirate broadcast was shut down by the police.
-
A pirate helped the team.
-
We can pirate the result quickly.
-
a pirate broadcast
một buổi phát thanh không được phép chính thức