TanroDictionary Sổ từ

piscina

/pəˈsinə/

Anh
0

piscina là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ao cá, hồ cá; Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa); Chậu hứng nước rửa đồ lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ao cá, hồ cá.danh từEN-VI Dict
  2. Bể bơi, hồ tắm (La mã xưa).danh từEN-VI Dict
  3. Chậu hứng nước rửa đồ lễ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We fed the fish in the piscina.

  2. The villa's piscina looked cool and blue.

  3. The water in the piscina was clean.