TanroDictionary Sổ từ

pitchfork

/ˈpɪtʃfɔːk/

Anh
0

pitchfork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô... ); Thanh mẫu, âm thoa; Hất (rơm, cỏ khô... ) bằng chĩa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô... ).danh từEN-VI Dict
  2. Thanh mẫu, âm thoa.danh từEN-VI Dict
  3. Hất (rơm, cỏ khô... ) bằng chĩa.động từEN-VI Dict
  4. ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lifted hay with a pitchfork.

  2. The pitchfork rang when he tapped it.

  3. They pitchforked the hay into the cart.

  4. They pitchforked him into the new role.